I have a reservation under Smith.
/aɪ hæv ə ˌrɛzərˈveɪʃn ˈʌndər smɪθ/
Tôi có đặt phòng dưới tên Smith.
Tiếng Anh giao tiếp hằng ngày
Các mẫu câu thông dụng khi nhận phòng, yêu cầu dịch vụ và trả phòng tại khách sạn.
Common English phrases for checking in, requesting services, and checking out at a hotel.
Trình độ A2 · 20 câu giao tiếp
/aɪ hæv ə ˌrɛzərˈveɪʃn ˈʌndər smɪθ/
Tôi có đặt phòng dưới tên Smith.
/aɪd laɪk tə tʃɛk ɪn pliːz/
Tôi muốn nhận phòng.
/duː juː hæv ˈɛni ruːmz əˈveɪləbl/
Khách sạn còn phòng trống không?
/haʊ mʌtʃ ɪz ə ruːm pɜːr naɪt/
Một đêm phòng giá bao nhiêu?
/dʌz ðə praɪs ɪnˈkluːd ˈbrɛkfəst/
Giá phòng đã bao gồm bữa sáng chưa?
/kən aɪ hæv ə ruːm wɪð ə vjuː/
Cho tôi phòng có tầm nhìn đẹp được không?
/wʌt taɪm ɪz tʃɛk aʊt/
Mấy giờ trả phòng?
/kʊd aɪ gɛt ə ˈweɪkʌp kɔːl/
Cho tôi đặt cuộc gọi báo thức được không?
/ɪz ˈbrɛkfəst ɪnˈkluːdɪd/
Có bao gồm bữa sáng không?
/kʊd juː sɛnd ˈsʌmwʌn tə fɪks ðə ˌeɪˈsiː/
Bạn có thể cử ai đó sửa máy lạnh không?
/ðə ˈwaɪfaɪ ˈɪzənt ˈwɜːrkɪŋ ɪn maɪ ruːm/
Wi-Fi trong phòng tôi không hoạt động.
/kən aɪ gɛt ˈɛkstrə ˈtaʊəlz pliːz/
Cho tôi thêm khăn tắm được không?
/ɪz ðɛr ruːm ˈsɜːrvɪs əˈveɪləbl/
Có dịch vụ phòng không?
/kən aɪ ɪkˈstɛnd maɪ steɪ wʌn mɔːr naɪt/
Tôi có thể ở thêm một đêm nữa không?
/kʊd juː kɔːl ə ˈtæksi fɔːr miː/
Bạn có thể gọi taxi giúp tôi không?
/wɛr kən aɪ liːv maɪ ˈlʌgɪdʒ/
Tôi có thể để hành lý ở đâu?
/aɪd laɪk tə tʃɛk aʊt naʊ/
Tôi muốn trả phòng bây giờ.
/kən aɪ hæv ə ˈkɒpi əv ðə rɪˈsiːt/
Cho tôi xin một bản sao hóa đơn được không?
/θæŋk juː fɔːr ˈsteɪɪŋ wɪð ʌs/
Cảm ơn quý khách đã lưu trú tại đây.
/wɒt taɪm ɪz ˈtʃɛk-aʊt/
Mấy giờ phải trả phòng ạ?
Nghe – nhắc lại, chọn câu đúng, điền từ, dịch Việt – Anh và tự luyện nói.
Bấm nút loa, nghe kỹ rồi nhắc lại thật to từng câu.
1. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Tôi có đặt phòng dưới tên Smith.”
2. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Giá phòng đã bao gồm bữa sáng chưa?”
3. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Có bao gồm bữa sáng không?”
4. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Có dịch vụ phòng không?”
5. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Tôi muốn trả phòng bây giờ.”
1. I have a ____ under Smith. (Tôi có đặt phòng dưới tên Smith.)
2. Does the price include ____? (Giá phòng đã bao gồm bữa sáng chưa?)
3. Is ____ included? (Có bao gồm bữa sáng không?)
4. Is there room service ____? (Có dịch vụ phòng không?)
5. I'd like to ____ out now. (Tôi muốn trả phòng bây giờ.)
Viết lại câu tiếng Anh tương ứng, sau đó bấm kiểm tra.
1. Tôi có đặt phòng dưới tên Smith.
2. Giá phòng đã bao gồm bữa sáng chưa?
3. Có bao gồm bữa sáng không?
4. Có dịch vụ phòng không?
5. Tôi muốn trả phòng bây giờ.
Chọn 5 câu bất kỳ trong chủ đề “Tại khách sạn”, ghi âm lại và nghe so sánh với phần đọc mẫu. Sau đó tự nói một tình huống ngắn 30–60 giây sử dụng ít nhất 3 câu vừa học.
Bản ghi chỉ lưu tạm trong trình duyệt của bạn. Hệ thống không tự động chấm điểm phát âm — hãy nghe lại và so sánh với audio mẫu, hoặc gửi cho giáo viên trong buổi học 1 kèm 1.
Hãy chia sẻ mục tiêu tiếng Anh của bạn. Chúng tôi sẽ tư vấn lộ trình học phù hợp.