Good morning, everyone.
/ɡʊd ˈmɔrnɪŋ, ˈɛvriˌwʌn/
Chào buổi sáng mọi người.
Tiếng Anh giao tiếp hằng ngày
Các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong môi trường công sở hằng ngày.
Common phrases used in everyday office and workplace communication.
Trình độ B1 · 20 câu giao tiếp
/ɡʊd ˈmɔrnɪŋ, ˈɛvriˌwʌn/
Chào buổi sáng mọi người.
/lɛts stɑrt ðə ˈmitɪŋ/
Chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp.
/kʊd ju sɛnd mi ðə rɪˈpɔrt baɪ ˈiˌmeɪl/
Bạn có thể gửi báo cáo cho tôi qua email không?
/wɛn ɪz ðə ˈdɛdˌlaɪn fɔr ðɪs ˈprɑdʒɛkt/
Hạn chót cho dự án này là khi nào?
/aɪ nid tu teɪk ə deɪ ɔf nɛkst wik/
Tôi cần nghỉ một ngày vào tuần tới.
/kʊd aɪ liv wɜrk ˈɜrli təˈdeɪ/
Hôm nay tôi có thể tan làm sớm được không?
/aɪm ˈwɜrkɪŋ ɑn ɪt raɪt naʊ/
Tôi đang làm việc đó ngay bây giờ.
/kæn wi riˈskɛdʒul aʊr ˈmitɪŋ/
Chúng ta có thể dời lịch họp lại không?
/aɪm ˈrʌnɪŋ ə bɪt bɪˈhaɪnd ˈskɛdʒul/
Tôi đang bị chậm tiến độ một chút.
/lɛts sɛt ʌp ə kɔl wɪð ðə ˈklaɪənt/
Chúng ta hãy sắp xếp một cuộc gọi với khách hàng.
/kʊd ju ɡɪv mi sʌm ˈfidˌbæk ɑn maɪ wɜrk/
Bạn có thể cho tôi nhận xét về công việc của tôi không?
/aɪ ˈrɪli əˈpriʃieɪt jʊr hɛlp wɪð ðɪs tæsk/
Tôi thực sự cảm kích sự giúp đỡ của bạn với nhiệm vụ này.
/lɛts ˈskɛdʒul ə ˈfɑloʊ ʌp ˈmitɪŋ/
Chúng ta hãy sắp xếp một cuộc họp tiếp theo.
/aɪl hæv ɪt ˈrɛdi baɪ təˈmɑroʊ ˈmɔrnɪŋ/
Tôi sẽ hoàn thành nó trước sáng mai.
/aɪm ˈdilɪŋ wɪð ə taɪt ˈdɛdˌlaɪn/
Tôi đang phải xử lý một hạn chót gấp gáp.
/kʊd ju si si mi ɑn ðæt ˈiˌmeɪl/
Bạn có thể gửi bản sao email đó cho tôi không?
/lɛts teɪk ə ʃɔrt breɪk/
Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút.
/aɪ hæv ə ˈdɑktərz əˈpɔɪntmənt ðɪs ˌæftərˈnun/
Chiều nay tôi có lịch hẹn bác sĩ.
/ɡreɪt dʒɑb ɑn ðə ˌprɛzənˈteɪʃən təˈdeɪ/
Bài thuyết trình hôm nay của bạn rất tốt.
/si ju təˈmɑroʊ, hæv ə ɡʊd ˈivnɪŋ/
Hẹn gặp lại ngày mai. Chúc bạn buổi tối vui vẻ!
Nghe – nhắc lại, chọn câu đúng, điền từ, dịch Việt – Anh và tự luyện nói.
Bấm nút loa, nghe kỹ rồi nhắc lại thật to từng câu.
1. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Chào buổi sáng mọi người.”
2. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Tôi cần nghỉ một ngày vào tuần tới.”
3. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Tôi đang bị chậm tiến độ một chút.”
4. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Chúng ta hãy sắp xếp một cuộc họp tiếp theo.”
5. Chọn câu tiếng Anh đúng cho: “Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút.”
1. Good morning, ____. (Chào buổi sáng mọi người.)
2. I ____ to take a day off next week. (Tôi cần nghỉ một ngày vào tuần tới.)
3. I'm running a bit behind ____. (Tôi đang bị chậm tiến độ một chút.)
4. Let's schedule a ____ meeting. (Chúng ta hãy sắp xếp một cuộc họp tiếp theo.)
5. ____ take a short break. (Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút.)
Viết lại câu tiếng Anh tương ứng, sau đó bấm kiểm tra.
1. Chào buổi sáng mọi người.
2. Tôi cần nghỉ một ngày vào tuần tới.
3. Tôi đang bị chậm tiến độ một chút.
4. Chúng ta hãy sắp xếp một cuộc họp tiếp theo.
5. Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút.
Chọn 5 câu bất kỳ trong chủ đề “Tại nơi làm việc”, ghi âm lại và nghe so sánh với phần đọc mẫu. Sau đó tự nói một tình huống ngắn 30–60 giây sử dụng ít nhất 3 câu vừa học.
Bản ghi chỉ lưu tạm trong trình duyệt của bạn. Hệ thống không tự động chấm điểm phát âm — hãy nghe lại và so sánh với audio mẫu, hoặc gửi cho giáo viên trong buổi học 1 kèm 1.
Hãy chia sẻ mục tiêu tiếng Anh của bạn. Chúng tôi sẽ tư vấn lộ trình học phù hợp.